Antrieb
In der
Technik wird mit Antrieb die konstruktive Einheit bezeichnet, die eine Maschine mittels Energieumformung antreibt. Häufig ist dies ein Motor mit dem eventuell notwendigem Getriebe. Es gibt Drehantriebe und Linearantriebe.Als Abtrieb wird der Teil bezeichnet, der als Nutzen der Antriebseinheit zur Verfügung steht. Häufig trennt eine Kupplung die Antriebs- und Abtriebsseite.Die Vorrichtungen für den Antrieb eines Geräts nutzen oft mehrere unterschiedliche Wirkprinzipien, deren Träger verkoppelt sind. So wird für einen Lastkraftwagen Verbrennungsenergie in einem
Dieselmotor verwendet, der nach dem Prinzip der
Kolbenmaschine und des
Kurbeltriebs angelegt ist und die Drehbewegung auf die
Räder überträgt. Der LKW ist damit sowohl als „Verbrennungskraftgetriebenes Fahrzeug“ als auch als „Fahrzeug mit Radantrieb“ korrekt bezeichnet.
Mehr unter Wikipedia.org...
Antrieb
Erlaubt sind maximal zwei angetriebene Räder an der Hinterachse. Automatische oder stufenloseGetriebe sind seit dem 27. April 2001 wieder erlaubt. Ein Rückwärtsgang ist Vorschrift. Die Anzahl der Gänge kann von 4 bis 7 variieren.
Antrieb
power unit
Antrieb, Vortrieb
propulsion
Antrieb
impulso, motivação
der Antrieb
- actuation sự thúc đẩy, sự kích thích, sự phát động, sự khởi động
- drift sự trôi giạt, tình trạng bị lôi cuốn đi & ), vật trôi giạt, vật bị cuốn đi, vật bị thổi thành đông, đất bồi, vật tích tụ, trầm tích băng hà, lưới trôi, lưới kéo drift net) - dòng chảy chậm, sự lệch, độ lệch, đường hầm ngang, chỗ sông cạn lội qua được, cái đục, cái khoan, máy đột, thái độ lững lờ chờ đợi, thái độ thụ động, thái độ nằm ì, thái độ nước chảy bèo trôi - chiều hướng, khuynh hướng, xu thế tự nhiên, sự tiến triển, mục đích, ý định, ý nghĩa, nội dung, sự tập trung vật nuôi để kiểm lại, sự kéo theo
- drive cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe, đường lái xe vào nhà, sự lùa, sự săn đuổi, sự dồn, quả bạt, quả tiu, sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực, nghị lực, xu thế, đợt vận động, đợt phát động - cuộc chạy đua, cuộc tấn công quyết liệt, sự truyền, sự truyền động
- fan người hâm mộ, người say mê, cái quạt, cái quạt lúa, đuổi chim, cánh chim, cánh chân vịt, chân vịt, bản hướng gió
- impellent
- impetus sức xô tới, sức đẩy tới
- impulse sự bốc đồng, cơn bốc đồng, sự thôi thúc, xung lực
- impulsion sự đẩy tới, xung động
- incentive sự khuyến khích, sự khích lệ, động cơ
- instigation sự xúi giục, sự xúi bẩy, sự thủ mưu, tình trạng bị xúi giục, tình trạng bị xúi bẩy
- motion sự vận động, sự chuyển đông, sự di động, cử động, cử chỉ, dáng đi, bản kiến nghị, sự đề nghị, sự đi ngoài, sự đi ỉa, máy móc
- propulsion sự đẩy đi, sức thúc đẩy
- provocation sự khích, sự khích động, điều xúi giục, điều khích động, sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức, điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức
- push sự xô, sự đẩy, cú đẩy, sự giúp sức, sức đẩy lên, sức đỡ lên, cừ thọc đẩy, cú đấm, cú húc, sự rắn sức, sự gắng công, cuộc tấn công mânh liệt, cuộc đánh thúc vào, tính dám làm, tính chủ động - tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được, lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách, bọn, sự đuổi ra, sự thải ra
- spur đinh thúc ngựa, cựa, cựa sắt, mũi núi, tường cựa gà
- stimulant chất kích thích, tác nhân kích thích
- stimulation
- stimulus tác dụng kích khích, lông ngứa, đầu gậy của mục sư
- sting ngòi, vòi, răng độc, nốt đốt, nọc, sự sâu sắc, sự sắc sảo, sự chua chát, sự đau nhói, sự đau quặn, sự day dứt
- urge
- der Antrieb [für] fillip [to]
- der eigene Antrieb spontaneity
- aus eigenem Antrieb of one's own accord; of one's own free will; of one's own motion; spontaneous
- der doppelseitige Antrieb bilateral drive