Anschein
1. indtryk
Anschein
үзэгдэх,харагдах,царай зүс,гадна
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
der Anschein
- air không khí, bầu không khí, không gian, không trung, máy bay, hàng không, làn gió nhẹ, khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc, vẻ, dáng, dáng điệu, khí sắc, diện mạo, thái độ, điệu bộ màu mè - vẻ ta đây
- appearance sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra, sự trình diện, sự ra hầu toà, sự xuất bản, tướng mạo, phong thái, bề ngoài, thể diện, ma quỷ
- colour màu, sắc, màu sắc, thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da, sắc thái, nét, cờ, màu cờ, sắc áo, cớ
- likelihood sự có thể đúng, sự có thể thật
- semblance sự trông giống, sự làm ra vẻ
- der äußere Anschein superficies
- den Anschein haben to appear; to seem
- allem Anschein nach to all appearances
- den Anschein erwecken to give the impression
- sich den Anschein geben to pretend
- sich den Anschein geben [zu sein] to assume an appearance [of being]
- es hat den Anschein, als it looks like
- sie gab sich den Anschein, als sei sie beschäftigt she pretended to be busy