Haufen
Haufen ist:allgemein eine Menge unbestimmter Anzahl, siehe
Paradoxie des Haufensin der Materialkunde das
Haufwerkgeologisch-bergmännisch die
Haldein der frühen Neuzeit ein militärischer oder paramilitärischer Trupp, siehe
HeerhaufenSiehe auch:
Aggregation,
Akkretion,
Akkumulation,
Agglomeration,
Agglutination,
Koagulation,
Kondensation,
Sedimentation,
StapelHeap (englisch „Haufen“)
Mehr unter Wikipedia.org...
die Ansammlung
- accumulation sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt, sự làm giàu, sự tích của, sự tích thêm vốn, đống, sự thi cùng một lúc nhiều bằng
- aggregation sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập, khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập, sự thu nạp
- amassment sự cóp nhặt
- crowd đám đông, quần chúng, bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh, vô số, crowd of sail sự căng hết buồm, sự căng nhiều buồm
- gathering sự tụ họ, cuộc hội họp, sự hái, sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại, sự lấy lại, sự mưng mủ
- package gói đồ, kiện hàng, hộp để đóng hàng, sự đóng gói hàng, chương trình quảng cáo hoàn chỉnh, món
- die Ansammlung (Menschen) turn-out
Ansammlung
Ansammlung
(f) -en ①收集,积聚 ②收藏物,积聚物 ③人群
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Ansammlung
Ansammlung, Batterie, Konzentration
Akkumulation
Aggregation, Akkumulation, Anhäufung, Ansammlung, Ballung, Ballungsraum, Häufung, Konglomerat, Kulmination
Datenbasis
Ansammlung, Datenbasis, Pool
ansammlung
گرداوري , گرداورد, کلکسيون , اجتماع , مجموعه.