Anregung
Anregung
die - de aanzet tot
Anregung
estímulo, sugestão
die Anregung
- animation lòng hăng hái, nhiệt tình, sự cao hứng, sự hào hứng, tính hoạt bát, sinh khí, sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi, tính sinh động, tính linh hoạt, sự cỗ vũ, sự sản xuất phim hoạt hoạ
- encouragement sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn, sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên, sự giúp đỡ, sự ủng hộ
- excitation sự kích thích
- fan người hâm mộ, người say mê, cái quạt, cái quạt lúa, đuổi chim, cánh chim, cánh chân vịt, chân vịt, bản hướng gió
- fillip cái búng, cái bật, vật kích thích, chuyện nhỏ mọn, vật không đáng kể
- impulsion sự đẩy tới, sức đẩy tới, sự bốc đồng, cơn bốc đồng, sự thúc đẩy, sự thôi thúc, xung động
- incitement sự kích động, sự xúi giục
- initiative bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sáng kiến, óc sáng kiến, thế chủ động, quyền đề xướng luật lệ của người công dân
- stimulation
- suggestion sự gợi ý, ý kiến đề nghị, sự khêu gợi, sự gợi những ý nghĩa tà dâm, sự ám thị, ý ám thị
- ich tat es auf seine Anregung hin I did it at his suggestion
Anregung
Anregung
(f) -en ①刺激,兴奋 ②建议,倡议 ③推动
© 2007 EIMC International Limited, Co.