Anhänger
Als Anhänger (umgangssprachlich auch: Hänger) werden
Fahrzeuge bezeichnet, die über keinen eigenen Antrieb verfügen und hinter
Kraftfahrzeugen mitgeführt werden. Schienengebundene Anhänger bezeichnet man als
Waggon oder
Lore. An grundlegenden Bauformen unterscheidet man folgende Anhänger:StarrdeichselanhängerMehrachsige Anhänger mit gelenkter VorderachseSattelanhängerAnhänger übertragen die Last hauptsächlich über die
Räder auf die Straße, bis auf die - bei einachsigen Anhängern - auf dem Zugfahrzeug lastende sog.
Stützlast. Die Zugkräfte werden über die so genannte Deichsel vom Zugfahrzeug auf den Anhänger übertragen.
Mehr unter Wikipedia.org...
Anhänger
trailer
Anhänger
aanhangwagen
der Anhänger
- adherent người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ, người trung thành, người ủng hộ
- buff da trâu, da bò, màu vàng sẫm, màu da bò
- devotee người mộ đạo, người sùng đạo, người sốt sắng, người nhiệt tình, người hâm mộ, người say mê
- fan cái quạt, cái quạt lúa, đuổi chim, cánh chim, cánh chân vịt, chân vịt, bản hướng gió
- follower người theo, người theo dõi, người bắt chước, người theo gót, người tình của cô hầu gái, môn đệ, người hầu, bộ phận bị dẫn
- hanger người treo, người dán, giá treo, cái móc, cái mắc, người treo cổ, gươm ngắn, nét móc, rừng cây bên sườn đồi
- label nhãn, nhãn hiệu, danh hiệu, chiêu bài, phân bổ chính, mái hắt
- pendant tua tòn ten, hoa tai, dây móc thòng lọng pennant), có đuôi nheo, vật giống, vật đối xứng
- satellite vệ tinh, vệ tinh nhân tạo, người tuỳ tùng, tay sai, nước chư hầu satellite state), thứ yếu
- sticker người chọc, dao chọc, gai, ngạnh, nhãn có sẵn cồn dính, người khách ngồi dai, người hay đến ám, người bám như đĩa stickler), vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa
- supporter vật chống đỡ, hình con vật đứng
- sympathizer người có cảm tình, người thông cảm, người đồng tình
- tag sắt bịt đầu, mép khuy giày ủng, thẻ ghi tên và địa chỉ, mảnh buộc lòng thòng, đầu đuôi, túm lông, lời nói bế mạc, câu nói lặp đi lặp lại, câu nói sáo, đoạn điệp, câu điệp, vài hát nhai đi nhai lại - trò chơi đuổi bắt
- trailer người lần theo dấu vết, người theo dò, xe moóc, toa moóc, cây bò, cây leo, người đi sau, người tụt lại sau, người rớt lại sau, đoạn phim quảng cáo phim mới
- votary người tôn thờ, người sùng tín, kẻ sùng đạo, người nhiệt tâm, người ham thích
- der Anhänger (Fan) henchman
- der Anhänger (Politik) partisan
- der Anhänger (einer Lehre) disciple
- der treue Anhänger stalwart
- der blinde Anhänger bigot
Anhänger
Anhänger
(m) - ①拖车,挂车,挂斗 ②垂饰 ③(行李的)标签 ④追随者,拥护者,支持者 ⑤信徒,弟子,门徒 ⑥挂襻
© 2007 EIMC International Limited, Co.