also-ran
one who loses a competition, contestant that does not win (Sports); candidate who loses an election (Politics); one who is unsuccessful or unimportant
also-ran
Noun
1. a contestant who loses the contest
(synonym) loser
(hypernym) contestant
also-ran
also-ran /'ɔ:lsouræn/
danh từ (thông tục) ngựa thì không được xếp hạng ba con về đầu (trong cuộc đua) vận động viên không được xếp hạng (trong cuộc đua) (thông tục) người không có thành tích gì
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
ALSO-RAN
CAVALLO NON CLASSIFICATOSI [IPPICA]. CANDIDATO PERDENTE [POLITICA]. FALLITO. NULLITÀ. SCHIAPPA
also-ran
n. ผู้ที่แพ้ในการแข่งขัน; ม้าแข่งที่ไม่ติดอันดับที่หนึ่งถึงที่สาม