Free Online Dictionary
Accelerating inflation
| Free English-Vietnamese Dictionary | Download this dictionary |
Accelerating inflation
Accelerating inflation
- (Econ) Lạm phát gia tốc.
- + Sự tăng vọt tỷ lệ lạm phát. Nếu chính phủ cố giữ tỷ lệ thất nghiệp dưới mức tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên thì việc đó sẽ dẫn tới lạm phát gia tốc.
(C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net
| Từ điển Anh - Việt | Download this dictionary |
Accelerating inflation#
◊ (Econ) ▪ Lạm phát gia tốc. ◦ Sự tăng vọt tỷ lệ lạm phát. Nếu chính phủ cố giữ tỷ lệ thất nghiệp dưới mức tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên thì việc đó sẽ dẫn tới lạm phát gia tốc. |
| Finance & Banking Dic | Download this dictionary |
Accelerating inflation
Lạm phát gia tốc.
Sự tăng vọt tỷ lệ lạm phát. Nếu chính phủ cố giữ tỷ lệ thất nghiệp dưới mức tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên thì việc đó sẽ dẫn tới lạm phát gia tốc.
Sự tăng vọt tỷ lệ lạm phát. Nếu chính phủ cố giữ tỷ lệ thất nghiệp dưới mức tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên thì việc đó sẽ dẫn tới lạm phát gia tốc.
Mọi đóng góp chỉnh sửa bổ sung vui lòng e-mail về mno_luv@yahoo.com
| Accelerating inflation in English
You think you have ethics...
Take the survey NOW!
