Abweichung
Eine Abweichung ist:bei Messungen eine Differenz zum Erwartungswert, die auf unvermeidliche oder systematische Fehlerursachen zurückgeht, der
Messfehlereine statistische Kenngröße, siehe
StandardabweichungAbweichung, Verzerrung oder Bias, in der Statistik die mittlere Abweichung einer Schätzung von dem zu schätzenden Wert bezeichnet, siehe
Verzerrung (Statistik)im Rechtswesen die Abweichung eines Gerichts von Entscheidungen von Gerichten höherer Instanz, siehe
Divergenzim Qualitätsmanagement eine Abweichung von Qualitätskriterien, siehe
Good Manufacturing Practicein der Politik ein Abweichen von der herrschenden Meinung oder Doktrin, siehe
Dissident
Mehr unter Wikipedia.org...
Abweichung
difference
Abweichung, Schwankung, Veränderlichkeit
fluctuation
Abweichung
divergência, alteração
die Abweichung
- aberration sự lầm lạc, phút lầm lạc, sự kém trí khôn, sự loạn trí, sự khác thường, quang sai, tính sai
- abnormality sự không bình thường, sự dị thường, vật kỳ quái, quái vật
- anomaly độ dị thường, vật dị thường, tật dị thường, khoảng cách gần nhất
- azimuth góc phương vị
- declination sự nghiêng, sự lệch, độ nghiêng, độ lệch, độ thiên, biến cách, sự suy sụp, sự suy đồi
- deflection sự chệch hướng, sự trẹo đi, sự đổi dạng, sự uốn xuống, sự võng xuống, độ uốn, độ võng
- deflexion
- deviation sự trệch, sự trệch hướng, sự sai đường, sự lạc đường, sự lạc lối, sự xa rời
- deviousness sự xa xôi, sự hẻo lánh, sự quanh co, sự vòng vèo, sự khúc khuỷu, tính không ngay thẳng, tính không thành thật, tính loanh quanh, tính láu cá ranh ma
- difference sự khác nhau, tình trạng khác nhau, tính khác nhau, sự chênh lệch, sự bất đồng, mối bất hoà, mối phân tranh, sự cãi nhau, sự chênh lệch về giá cả, dấu phân biệt đặc trưng - hiệu, sai phân
- discrepancy sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược nhau
- divarication sự tẽ ra, sự rẽ ra, sự phân nhánh, chỗ phân nhánh, chỗ ngã ba
- divergence sự phân kỳ, sự đi trệch
- excursion cuộc đi chơi, cuộc đi chơi tập thể với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về), cuộc đi tham quan, cuộc đánh thọc ra, sự trệch khỏi trục
- turning sự quay, sự xoay, sự đổi chiếu, sự đổi hướng, chỗ ngoặt, chỗ rẽ, sự tiện, nghề tiện
- variance sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn, sự xích mích, sự thay đổi
- variation sự biến đổi, sự sai nhau, biến dạng, biến thể, sự biến thiên, biến dị, biến tấu
- die Abweichung [von] declension [from]; departure [from]
- die Abweichung (Technik) error
- die zulässige Abweichung permissible variation
Abweichung
Abweichung
(f) -en → abweichen
© 2007 EIMC International Limited, Co.