Abteilung
Abteilung steht für:
Abteilung (Biologie), eine Unterteilung in der Biologie
Abteilung (Geologie), eine Unterteilung in der Geologie
Abteilung (Organisation), eine bestimmte Unter-Einheit einer Organisation, einer Institution, eines (Verfassungs-)Organs oder eines Unternehmens
Ressort (Medien), Unterteilung einer Zeitungs- oder Zeitschriftenredaktion nach Themengebieten
Abteilung (Grundbuch), die diversen Abschnitte des Grundbuchs
Abteilung (Forstwirtschaft), eine forstwirtschaftliche Flächeneinheit
Abteilung (Militär), eine überschaubare Anzahl von Soldateneinen oder mehrere Räume, die durch Schotts wasserdicht abgegrenzt sind; siehe
Schottgrößte Organisationseinheit in der Bereitschaftspolizei (Abteilung, Hundertschaft, Zug, Gruppe); siehe
Bereitschaftspolizei
Mehr unter Wikipedia.org...
Abteilung (Militär)
Abteilung
die - de afdeling
Abteilung
seção, departamento
die Abteilung
- board tấm ván, bảng, giấy bồi, bìa cứng, cơm tháng, cơm trọ, tiền cơm tháng, bàn ăn, bàn, ban, uỷ ban, bộ, boong tàu, mạn thuyền, sân khấu, đường chạy vát
- body thân thể, thể xác, xác chết, thi thể, thân, nhóm, đoàn, đội, hội đồng, khối, số lượng lớn, nhiều, con người, người, vật thể
- compartment gian, ngăn, ngăn kín watertight compartment), một phần dự luật
- department cục, sở, ty, khoa, gian hàng, khu bày hàng, khu hành chính
- detachment sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra, tình trạng tách rời ra, sự thờ ơ, tình trạng sống tách rời, sự vô tư, sự suy xét độc lập, phân đội, chi đội
- division sự chia, sự phân chia, phép chia, sự chia rẽ, sự ly gián, sự bất hoà, sự phân tranh, lôgic sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa, sự chia làm hai phe để biểu quyết, phân khu - khu vực, đường phân chia, ranh giới, vách ngăn, phần đoạn, sư đoàn, chế độ nhà tù
- fraction phân số, phần nhỏ, miếng nhỏ, sự chia bánh thánh
- gang tốp, toán, kíp, bọn, lũ
- platoon trung đội
- section sự cắt, chỗ cắt, phần cắt ra, đoạn cắt ra, tiết đoạn, mặt cắt, tiết diện, phân chi, tiểu đội, lát cắt, tầng lớp nhân dân
- side mặt, bên, bề, cạnh, triền núi, bìa rừng, sườn, lườn, phía, phần bên cạnh, phần phụ, khía cạnh, phe, phái
- squad tổ, đội thể thao
- unit một, một cái, đơn vị
- ward sự trông nom, sự bảo trợ, sự giam giữ, khu, phòng, phòng giam, khe răng chìa khoá, thế đỡ
- die Abteilung (Fabrik) shop
- die Abteilung (Militär) party; section
- die kleine Abteilung (Militär) detail
Abteilung
Abteilung
(f) -s,kein pl. 划分,分开
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Abteilung
(f) -en ①(机关的)部门,科,室,处;(医院的)科 ②[生]亚门 ③[质]统,(岩系的)段 ④[军](步兵)分队,炮兵营 ⑤[林]小区,林班
© 2007 EIMC International Limited, Co.