der Abruf
- demand sự đòi hỏi, sự yêu cầu, nhu cầu, những sự đòi hỏi cấp bách
- fetch hồn ma, vong hồn, mánh khoé, mưu mẹo, sự gắng sức, đoạn đường phải chạy
- recall sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi, hiệu lệnh thu quân, lệnh gọi tái ngũ, tín hiệu gọi về, sự nhắc nhở, khả năng huỷ bỏ, sự rút lại, sự lấy lại, bị bâi miễn
- auf Abruf on call
Abruf
Abruf
(m) -s,kein pl. ①叫走,召回,撤回 ②[商]要求交(所订的)货 ③[财]提款
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Abruf
Abruf, Einblick, Einsicht, Zugang, Zugriff
Abruf
Português: chamada
Qualquer definição deste dicionário pode ser publicada em qualquer outro meio de comunicação desde que citada a fonte.