Babylon 10
Simply the best definition!

Download it's free

đá bóng

Wikipedia Tiếng Việt – Bách khoa Toàn thư Mở Wikipedia

Download this dictionary
Bóng đá
{| class="infobox football" style="text-align: center;" cellspacing="4" Bóng đá là môn thể thao đồng đội được chơi giữa hai đội với nhau, mỗi đội có 11 cầu thủ trên sân. Trò chơi này dùng một quả bóng và thường được chơi trên sân cỏ hình chữ nhật với hai khung thành ở hai đầu sân. Mục tiêu của trò chơi là ghi điểm bằng cách đưa bóng vào khung thành của đội đối địch. Ngoại trừ thủ môn, các cầu thủ khác đều không được cố ý dùng tay hoặc cánh tay để chơi bóng. Đội chiến thắng là đội ghi được nhiều bàn thắng hơn khi kết thúc trận đấu.

Để biết thêm thông tin, hãy vào trang Wikipedia.org...


© Bài báo này sử dụng tư liệu từ Wikipedia® và được cấp phép theo Giấy phép Tài liệu Tự do GNU và theo Giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike.

mtBab VE Edition 1.0

Download this dictionary
đá bóng
[đá bóng]
 to play football
 Cấm đá bóng trong sân trường
 It is forbidden to play football in the school-yard
 to kick the ball
 Anh ta đá bóng qua khỏi bức tường
 He kicked the ball over the wall
 Đá bóng trở lại người nào
 To kick the ball back to somebody; to pass the ball back to somebody


Từ điển Việt - Anh

Download this dictionary
đá bóng

verb

▪ to play football

sân_bóng đá : football ground




| đá bóng in English