đàn ông
Từ điển Việt - AnhDownload this dictionary
đàn ông

noun

▪ man


 
đàn ống

▪ Organ

Người chơi đàn_ống : Organist



mtBab VE Edition 1.0Download this dictionary
đàn ông
[đàn ông]
 xem nam giới
 Tôi muốn biết đàn ông nhận thức thế nào về đàn bà
 I want to know man's perception of woman
 Đàn bà ngang hàng với đàn ông
 Woman is equal to man
 X không phải là hạng đàn ông làm những chuyện như thế
 X is not the sort of man to do such things
 Bữa tiệc toàn khách đàn ông
 Stag-party
 Mụ ấy có giọng nói như đàn ông
 That hell-cat had a mannish voice
 Đã có thời người ta cho rằng không hút thuốc và không uống rượu thì không phải là đàn ông
 It was once thought unmanly not to drink and smoke



| đàn ông in French | đàn ông in Italian | đàn ông in Vietnamese