Ärger
Ärger, in gehobener Sprache Verdruss, ist eine spontane, innere, emotionale
Reaktion auf eine
Situation, eine
Person oder eine
Erinnerung, die der Verärgerte verändern möchte. Das, was den Ärger hervorruft, ist ein Ärgernis.Ärger ist ein emotionaler Hinweis darauf, dass sich der Mensch in einer Situation befindet, die es erfordert, diese Situation zu überwinden.Mit Ärger umschreibt man eine ganze Gruppe von unangenehmen
Gefühlen, die sehr verschiedene Grade und Deutlichkeit haben können. Die stärkste Form ist die
Wut (auch „Rage“), welche dem Gegenüber selten verborgen bleibt (außer evtl. die ohnmächtige Wut).
Mehr unter Wikipedia.org...
ärger
- worse xấu hơn, tồi hơn, dở hơn, ác hơn, nguy hiểm hơn, nặng hơn, trầm trọng hơn, nguy kịch hơn, kém hơn, tệ hơn, mạnh hơn, quá quắt hơn
der Ärger
- aggravation sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự làm xấu thêm, điều làm trầm trọng thêm, điều làm nặng thêm, điều làm nguy ngập thêm, điều làm xấu thêm - sự làm bực mình, sự chọc tức
- anger sự tức giận, sự giận dữ, mối giận
- annoyance sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền, mối phiền muộn, điều khó chịu, điều trái ý, điều bực mình
- bile mặt, tính cáu gắt
- chagrin sự chán nản, sự buồn nản, sự thất vọng, sự tủi nhục
- dander sự phẫn nộ
- fret phím đàn, hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện, sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu, sự gặm mòn, sự ăn mòn
- huff cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi
- ire sự nổi giận
- pique sự hờn giận, sự giận dỗi, sự oán giận
- provocation sự khích, sự xúi giục, sự khích động, điều xúi giục, điều khích động, sự khiêu khích, sự trêu chọc, điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức
- resentment sự phẫn uất, sự phật ý, sự bực bội
- trouble điều lo lắng, điều phiền muộn, sự quấy rầy, điều phiền hà, sự chịu khó, sự cố gắng, sự khó nhọc, tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn - trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh, bệnh, sự hỏng hóc, sự trục trắc
- vexation sự làm phật ý, sự bực mình, điều phiền toái
- wax sáp ong beeswax), chất sáp, đĩa hát
- der Ärger [über] irritation [at]
- der Ärger [auf,gegen] spite [against]
- der große Ärger wrath
- Ärger auslassen [an] to vent [on,upon]
- nichts als Ärger nothing but trouble
- er macht mir viel Ärger he gives me a lot of trouble
- seinen Ärger an jemandem auslassen to take it out on someone
Ärger
Ärger
(m) -s,kein pl. ①不快,恼火,生气 ②烦扰,麻烦,不愉快(的事)
© 2007 EIMC International Limited, Co.
ärger
ärger
→ arg的比较级
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Ärger, Unzufriedenheit
Boarisch: Grant
Ärger
Ärger, Sorge, Unmut
dicke Luft
Ärger, dicke Luft (umgangssprachlich), Furor, Rage, Raserei, Wut, Zorn